dung tích

dung tích

Dung tích của chiếc bình này là 5 lít.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức chứa, thể tích bên trong của một vật rỗng: "Dung tích" chỉ lượng không gian bên trong của một vật có thể chứa đựng chất lỏng, chất khí hoặc các vật thể khác.
    • Khả năng chứa đựng: "Dung tích" còn có thể hiểu khả năng tối đa một vật có thể chứa được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dung tích của chiếc bình này 5 lít. (Thể tích bên trong của chiếc bình này có thể chứa tối đa 5 lít nước.)
    • Xe tải dung tích thùng chứa rất lớn. (Xe tải sức chứa của thùng hàng rất lớn.)
    • Anh ấy cần mua một chiếc vali dung tích đủ cho chuyến đi dài ngày. (Anh ấy cần mua một chiếc vali khả năng chứa đựng đủ đồ cho chuyến đi dài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dung tích công tác": thuật ngữ kỹ thuật chỉ thể tích piston quét qua trong xi lanh của động cơ đốt trong.

    • Dung tích công tác của động cơ này 1.5 lít. (Thể tích piston của động cơ này quét qua 1.5 lít.)
  • "Dung tích chứa": thường dùng trong kỹ thuật xây dựng để chỉ sức chứa của bể, hồ, bình.

    • Dung tích chứa của hồ nước này lên tới hàng triệu mét khối. (Sức chứa của hồ nước này có thể lên tới hàng triệu mét khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dung lượng (danh từ): thường dùng cho khả năng lưu trữ dữ liệu ( dụ: ổ cứng, thẻ nhớ) hoặc điện tích của ắc-quy. Tuy có nghĩa gần với "dung tích" nhưng phạm vi sử dụng khác nhau.
    • Chiếc USB này dung lượng 64GB.
  • Thể tích (danh từ): chỉ số đo không gian ba chiều một vật chiếm chỗ, có thể áp dụng cho cả vật rắn, lỏng, khí, không nhất thiết phải vật rỗng.
    • Thể tích của khối lập phương 1 mét khối.
Từ đồng nghĩa
  • Sức chứa: khả năng chứa đựng.
  • Thể tích chứa: thể tích bên trong dùng để chứa đựng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "dung tích" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dung tích".)